Nghĩa của từ grumpy trong tiếng Việt

grumpy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grumpy

US /ˈɡrʌm.pi/
UK /ˈɡrʌm.pi/
"grumpy" picture

Tính từ

gắt gỏng, khó tính

bad-tempered and irritable

Ví dụ:
He's always grumpy in the morning before he has his coffee.
Anh ấy luôn gắt gỏng vào buổi sáng trước khi uống cà phê.
The grumpy old man complained about the noise.
Ông già khó tính phàn nàn về tiếng ồn.