Nghĩa của từ "sugar coat" trong tiếng Việt

"sugar coat" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sugar coat

US /ˈʃʊɡər koʊt/
UK /ˈʃʊɡə koʊt/

Động từ

tô hồng, làm cho dễ chịu hơn, che đậy

to make something seem more pleasant or acceptable than it really is

Ví dụ:
Don't try to sugar coat the truth; I want to hear it as it is.
Đừng cố gắng tô hồng sự thật; tôi muốn nghe nó đúng như nó vốn có.
The manager tried to sugar coat the bad news about the layoffs.
Người quản lý đã cố gắng tô hồng tin xấu về việc sa thải.