Nghĩa của từ sucks trong tiếng Việt
sucks trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sucks
US /sʌks/
UK /sʌks/
Động từ
1.
dở tệ, chán ngắt
(informal, often offensive) to be very bad, unpleasant, or annoying
Ví dụ:
•
This movie really sucks.
Bộ phim này thực sự dở tệ.
•
My job sucks, but I need the money.
Công việc của tôi chán ngắt, nhưng tôi cần tiền.
2.
mút, hút
to draw liquid into the mouth by using the tongue and lips
Ví dụ:
•
The baby sucks on her thumb.
Em bé mút ngón tay cái.
•
He sucks the juice through a straw.
Anh ấy hút nước trái cây bằng ống hút.