Nghĩa của từ sucked trong tiếng Việt

sucked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sucked

US /sʌkt/
UK /sʌkt/

Động từ

mút, hút

past tense and past participle of 'suck'

Ví dụ:
The baby sucked on her thumb.
Em bé mút ngón tay cái của mình.
The vacuum cleaner sucked up all the dust.
Máy hút bụi đã hút hết bụi.

Tính từ

dở tệ, tệ hại

(slang) very bad or unpleasant

Ví dụ:
That movie really sucked.
Bộ phim đó thực sự dở tệ.
My day sucked because of the traffic.
Ngày của tôi tệ hại vì tắc đường.