Nghĩa của từ "suck up" trong tiếng Việt
"suck up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
suck up
US /sʌk ʌp/
UK /sʌk ʌp/
Cụm động từ
1.
nịnh bợ, tâng bốc
to try to make someone in authority like you by praising or helping them in a way that is not sincere
Ví dụ:
•
He's always trying to suck up to the boss to get a promotion.
Anh ta luôn cố gắng nịnh bợ sếp để được thăng chức.
•
Don't suck up to me; just tell me the truth.
Đừng nịnh bợ tôi; chỉ cần nói sự thật.
2.
hút, thấm hút
to absorb or take in liquid
Ví dụ:
•
The sponge will suck up all the spilled water.
Miếng bọt biển sẽ hút hết nước bị đổ.
•
The vacuum cleaner is powerful enough to suck up small debris.
Máy hút bụi đủ mạnh để hút các mảnh vụn nhỏ.