Nghĩa của từ strongman trong tiếng Việt
strongman trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
strongman
US /ˈstrɑːŋ.mæn/
UK /ˈstrɒŋ.mæn/
Danh từ
1.
người đàn ông khỏe mạnh, vận động viên thể hình
a man of unusual strength, especially one who performs feats of strength as entertainment.
Ví dụ:
•
The circus featured a strongman who could lift a car.
Rạp xiếc có một người đàn ông khỏe mạnh có thể nâng một chiếc ô tô.
•
He trained for years to become a professional strongman.
Anh ấy đã tập luyện nhiều năm để trở thành một vận động viên thể hình chuyên nghiệp.
Từ đồng nghĩa:
2.
nhà độc tài, người cầm quyền độc đoán
a leader who rules with absolute power and often by force.
Ví dụ:
•
The country was ruled by a ruthless strongman for decades.
Đất nước bị một nhà độc tài tàn nhẫn cai trị trong nhiều thập kỷ.
•
The rise of a new strongman threatened regional stability.
Sự trỗi dậy của một nhà độc tài mới đe dọa sự ổn định khu vực.
Từ đồng nghĩa: