Nghĩa của từ authoritarian trong tiếng Việt
authoritarian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
authoritarian
US /əˌθɔːr.əˈter.i.ən/
UK /ˌɔː.θɒr.ɪˈteə.ri.ən/
Tính từ
độc đoán, độc tài
favoring or enforcing strict obedience to authority, especially that of the government, at the expense of personal freedom
Ví dụ:
•
The country has been ruled by an authoritarian regime for decades.
Đất nước này đã bị cai trị bởi một chế độ độc tài trong nhiều thập kỷ.
•
His authoritarian management style made him unpopular with the staff.
Phong cách quản lý độc đoán của ông ấy khiến ông ấy không được lòng nhân viên.
Danh từ
kẻ độc đoán, người chuyên quyền
a person who behaves in an authoritarian way
Ví dụ:
•
As an authoritarian, he expected his orders to be followed without question.
Là một kẻ độc đoán, ông ta mong đợi mệnh lệnh của mình được tuân theo mà không thắc mắc.
•
The new boss is a bit of an authoritarian.
Sếp mới là một người hơi độc đoán.