Nghĩa của từ "stock-keeping unit" trong tiếng Việt

"stock-keeping unit" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stock-keeping unit

US /ˈstɑːkˌkiːpɪŋ ˌjuːnɪt/
UK /ˈstɒk.kiː.pɪŋ ˈjuː.nɪt/
"stock-keeping unit" picture

Danh từ

đơn vị lưu kho, SKU

a distinct type of item for sale, used as a unit for the purposes of stock control

Ví dụ:
Each product in our warehouse has a unique stock-keeping unit.
Mỗi sản phẩm trong kho của chúng tôi đều có một đơn vị lưu kho duy nhất.
The new inventory system tracks items by their stock-keeping unit.
Hệ thống kiểm kê mới theo dõi các mặt hàng bằng đơn vị lưu kho của chúng.