Nghĩa của từ stickiness trong tiếng Việt
stickiness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stickiness
US /ˈstɪk.i.nəs/
UK /ˈstɪk.i.nəs/
Danh từ
1.
độ dính, tính dính
the quality of being sticky; adhesiveness
Ví dụ:
•
The syrup had a high degree of stickiness.
Xi-rô có độ dính cao.
•
We measured the stickiness of the new adhesive.
Chúng tôi đã đo độ dính của chất kết dính mới.
2.
sự dễ nhớ, độ gắn bó, khó quên
the quality of being difficult to get rid of or forget
Ví dụ:
•
The song's stickiness made it a viral hit.
Sự dễ nhớ của bài hát đã khiến nó trở thành một hit lan truyền.
•
The brand achieved high customer stickiness through its loyalty program.
Thương hiệu đã đạt được độ gắn bó cao của khách hàng thông qua chương trình khách hàng thân thiết.