Nghĩa của từ "stay organised" trong tiếng Việt

"stay organised" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stay organised

US /steɪ ˈɔːrɡənaɪzd/
UK /steɪ ˈɔːɡənaɪzd/

Cụm từ

giữ ngăn nắp, duy trì trật tự

to maintain a state of order and efficiency in one's tasks, belongings, or life in general

Ví dụ:
To succeed in your studies, it's crucial to stay organised with your notes and assignments.
Để thành công trong học tập, điều quan trọng là phải giữ ngăn nắp với ghi chú và bài tập của bạn.
She uses a planner and color-coded folders to help her stay organised at work.
Cô ấy sử dụng sổ kế hoạch và các thư mục được mã hóa màu để giúp cô ấy giữ ngăn nắp trong công việc.