Nghĩa của từ organiser trong tiếng Việt
organiser trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
organiser
US /ˈɔːr.ɡə.naɪ.zər/
UK /ˈɔː.ɡə.naɪ.zər/
Danh từ
1.
người tổ chức, nhà tổ chức
a person or group responsible for arranging or planning an event or activity
Ví dụ:
•
The event organiser did a fantastic job.
Người tổ chức sự kiện đã làm rất tốt.
•
She is a brilliant party organiser.
Cô ấy là một người tổ chức tiệc tài ba.
2.
hộp đựng đồ, dụng cụ sắp xếp
a device or container used for keeping things neat and tidy
Ví dụ:
•
I bought a desk organiser to keep my pens and papers in order.
Tôi đã mua một hộp đựng đồ để bàn để giữ bút và giấy tờ của mình ngăn nắp.
•
This drawer organiser is perfect for cutlery.
Hộp đựng đồ trong ngăn kéo này rất phù hợp để đựng dao kéo.