Nghĩa của từ organise trong tiếng Việt

organise trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

organise

US /ˈɔːr.ɡə.naɪz/
UK /ˈɔː.ɡə.naɪz/

Động từ

1.

sắp xếp, tổ chức

to arrange or put in order

Ví dụ:
Can you help me organise my books?
Bạn có thể giúp tôi sắp xếp sách của tôi không?
We need to organise the files by date.
Chúng ta cần sắp xếp các tệp theo ngày.
2.

tổ chức, sắp xếp

to make arrangements or preparations for an event or activity

Ví dụ:
She helped to organise the charity event.
Cô ấy đã giúp tổ chức sự kiện từ thiện.
We need to organise a meeting for next week.
Chúng ta cần tổ chức một cuộc họp vào tuần tới.