Nghĩa của từ organisation trong tiếng Việt

organisation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

organisation

US /ˌɔːrɡənəˈzeɪʃən/
UK /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃən/

Danh từ

1.

tổ chức, cơ quan

a group of people who work together in an organized way for a shared purpose

Ví dụ:
The company is a large international organisation.
Công ty là một tổ chức quốc tế lớn.
She works for a non-profit organisation.
Cô ấy làm việc cho một tổ chức phi lợi nhuận.
2.

tổ chức, sắp xếp

the action of organizing something

Ví dụ:
The organisation of the event took months.
Việc tổ chức sự kiện mất nhiều tháng.
Good organisation is key to success.
Tổ chức tốt là chìa khóa thành công.
3.

tổ chức, cấu trúc

the way in which something is arranged or structured

Ví dụ:
The organisation of the cells in the body is complex.
Tổ chức của các tế bào trong cơ thể rất phức tạp.
The book's organisation makes it easy to read.
Cấu trúc của cuốn sách giúp nó dễ đọc.