Nghĩa của từ stamped trong tiếng Việt

stamped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stamped

US /stæmpt/
UK /stæmpt/

Tính từ

1.

được đóng dấu, có dấu

having a mark or design impressed on it

Ví dụ:
The letter had a clearly stamped postmark.
Lá thư có dấu bưu điện được đóng rõ ràng.
Each piece of jewelry was individually stamped with the artisan's mark.
Mỗi món đồ trang sức đều được đóng dấu riêng bằng dấu hiệu của nghệ nhân.
2.

khắc sâu, mang đậm dấu ấn

having a particular character or quality, especially one that is clearly evident

Ví dụ:
His work has a distinctly stamped originality.
Tác phẩm của anh ấy có một sự độc đáo được khắc sâu rõ rệt.
The decision was stamped with his approval.
Quyết định đó được đóng dấu bằng sự chấp thuận của anh ấy.

Động từ

dậm, đóng dấu

past tense and past participle of 'stamp'

Ví dụ:
He stamped his foot in frustration.
Anh ấy dậm chân trong sự thất vọng.
The letter was correctly addressed and stamped.
Lá thư đã được ghi địa chỉ và đóng dấu đúng cách.