Nghĩa của từ squinch trong tiếng Việt
squinch trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
squinch
US /skwɪntʃ/
UK /skwɪntʃ/
Động từ
1.
nheo, nhăn
to squeeze or contract (the eyes or face), typically to see more clearly or express an emotion
Ví dụ:
•
He had to squinch his eyes to read the small print.
Anh ấy phải nheo mắt để đọc chữ nhỏ.
•
She squinched her face in disgust.
Cô ấy nhăn mặt vì ghê tởm.