Nghĩa của từ squab trong tiếng Việt
squab trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
squab
US /skwɑːb/
UK /skwɒb/
Danh từ
1.
chim bồ câu non, chim non
a young unfledged pigeon
Ví dụ:
•
The chef prepared a dish with roasted squab.
Đầu bếp đã chuẩn bị món chim bồ câu non quay.
•
The nest contained two tiny squabs.
Tổ chứa hai con chim bồ câu non bé xíu.
Từ đồng nghĩa:
2.
đệm, gối
a thick, soft cushion or pad, typically one forming part of the seat of a chair or sofa
Ví dụ:
•
The old armchair had a comfortable squab.
Chiếc ghế bành cũ có một chiếc đệm êm ái.
•
She plumped up the squabs on the sofa.
Cô ấy vỗ phồng các chiếc đệm trên ghế sofa.
Tính từ
mũm mĩm, tròn trịa
short and fat or plump
Ví dụ:
•
The baby had a cute, squab appearance.
Em bé có vẻ ngoài dễ thương và mũm mĩm.
•
His squab fingers struggled with the tiny buttons.
Những ngón tay mũm mĩm của anh ấy loay hoay với những chiếc cúc nhỏ xíu.