Nghĩa của từ "spring from" trong tiếng Việt.

"spring from" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spring from

US /"sprɪŋ frʌm"/
UK /"sprɪŋ frʌm"/
"spring from" picture

Cụm động từ

1.

bắt nguồn từ, phát sinh từ

to originate or arise from something

Ví dụ:
His success seemed to spring from his relentless hard work.
Thành công của anh ấy dường như bắt nguồn từ sự làm việc chăm chỉ không ngừng nghỉ của anh ấy.
Many of the problems spring from a lack of communication.
Nhiều vấn đề phát sinh từ việc thiếu giao tiếp.
Học từ này tại Lingoland