Nghĩa của từ spirits trong tiếng Việt
spirits trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
spirits
US /ˈspɪr·ɪts/
UK /ˈspɪr.ɪts/
Danh từ số nhiều
1.
tinh thần, tâm trạng
a person's mood or emotional state
Ví dụ:
•
Her spirits were high after receiving the good news.
Tinh thần của cô ấy phấn chấn sau khi nhận được tin tốt.
•
He was in low spirits after losing the game.
Anh ấy buồn bã sau khi thua trận đấu.
2.
rượu mạnh, đồ uống có cồn
strong alcoholic drinks
Ví dụ:
•
The bar serves a wide range of wines and spirits.
Quán bar phục vụ nhiều loại rượu vang và rượu mạnh.
•
He prefers to drink spirits rather than beer.
Anh ấy thích uống rượu mạnh hơn là bia.
Từ liên quan: