Nghĩa của từ "space probe" trong tiếng Việt

"space probe" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

space probe

US /speɪs proʊb/
UK /speɪs prəʊb/
"space probe" picture

Danh từ

tàu thăm dò vũ trụ

an uncrewed spacecraft designed to explore the solar system and transmit data back to Earth

Ví dụ:
The space probe sent back high-resolution images of Mars.
Tàu thăm dò vũ trụ đã gửi về những hình ảnh độ phân giải cao của sao Hỏa.
Scientists lost contact with the space probe as it entered the atmosphere.
Các nhà khoa học đã mất liên lạc với tàu thăm dò vũ trụ khi nó đi vào bầu khí quyển.