Nghĩa của từ "south pole" trong tiếng Việt
"south pole" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
south pole
US /saʊθ poʊl/
UK /saʊθ pəʊl/
Danh từ
Nam Cực
the southernmost point on the surface of the Earth, located in Antarctica
Ví dụ:
•
Explorers have long sought to reach the geographic South Pole.
Các nhà thám hiểm từ lâu đã tìm cách đến được Nam Cực địa lý.
•
Life at the South Pole is extremely challenging due to the harsh climate.
Cuộc sống ở Nam Cực cực kỳ khó khăn do khí hậu khắc nghiệt.
Từ liên quan: