Nghĩa của từ south trong tiếng Việt
south trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
south
US /saʊθ/
UK /saʊθ/
Danh từ
phía nam
the direction toward the South Pole, opposite to north
Ví dụ:
•
The birds fly south for the winter.
Những con chim bay về phía nam vào mùa đông.
•
The wind is blowing from the south.
Gió đang thổi từ phía nam.
Từ trái nghĩa:
Tính từ
phía nam, nam
situated in, directed toward, or facing the south
Ví dụ:
•
The house has a south-facing garden.
Ngôi nhà có một khu vườn hướng nam.
•
We drove along the south coast.
Chúng tôi lái xe dọc theo bờ biển phía nam.
Từ trái nghĩa:
Trạng từ
về phía nam
in or toward the south
Ví dụ:
•
The river flows south.
Con sông chảy về phía nam.
•
They traveled south for many miles.
Họ đã đi về phía nam nhiều dặm.
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: