Nghĩa của từ soul-destroying trong tiếng Việt

soul-destroying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

soul-destroying

US /ˈsoʊl dɪˌstrɔɪ.ɪŋ/
UK /ˈsəʊl dɪˌstrɔɪ.ɪŋ/
"soul-destroying" picture

Tính từ

nản lòng, làm kiệt quệ tinh thần

extremely boring, tiring, or depressing, and making you feel that you have no spirit or hope

Ví dụ:
Working in a factory can be soul-destroying if the tasks are repetitive.
Làm việc trong nhà máy có thể rất nản lòng nếu các công việc cứ lặp đi lặp lại.
He found the long commute to be soul-destroying.
Anh ấy thấy việc đi làm xa mỗi ngày thật là kinh khủng.