Nghĩa của từ "snuff out" trong tiếng Việt
"snuff out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
snuff out
US /snʌf aʊt/
UK /snʌf aʊt/
Cụm động từ
1.
dập tắt, làm tắt
to extinguish a flame or fire
Ví dụ:
•
He reached over to snuff out the candle.
Anh ấy vươn tay dập tắt ngọn nến.
•
The strong wind threatened to snuff out our campfire.
Cơn gió mạnh đe dọa dập tắt lửa trại của chúng tôi.
2.
dập tắt, chấm dứt
to put an end to something suddenly or completely
Ví dụ:
•
The dictator tried to snuff out any opposition.
Kẻ độc tài đã cố gắng dập tắt mọi sự phản đối.
•
Their hopes were snuffed out by the unexpected defeat.
Hy vọng của họ đã bị dập tắt bởi thất bại bất ngờ.
Từ liên quan: