Nghĩa của từ "snow blast" trong tiếng Việt
"snow blast" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
snow blast
US /ˈsnoʊ blæst/
UK /ˈsnəʊ blɑːst/
Danh từ
bão tuyết, cơn gió tuyết
a sudden, strong gust of wind carrying snow, often reducing visibility
Ví dụ:
•
The mountain pass was closed due to a severe snow blast.
Đèo núi bị đóng cửa do một trận bão tuyết dữ dội.
•
We could barely see the road through the sudden snow blast.
Chúng tôi hầu như không thể nhìn thấy đường qua trận bão tuyết bất ngờ.
Từ liên quan: