Nghĩa của từ "smooth sailing" trong tiếng Việt

"smooth sailing" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

smooth sailing

US /smuːθ ˈseɪlɪŋ/
UK /smuːθ ˈseɪlɪŋ/

Thành ngữ

thuận buồm xuôi gió, suôn sẻ

a situation in which everything goes easily and without problems

Ví dụ:
After the initial difficulties, it was smooth sailing for the project.
Sau những khó khăn ban đầu, dự án đã thuận buồm xuôi gió.
Once we get past this hurdle, it should be smooth sailing.
Một khi chúng ta vượt qua trở ngại này, mọi việc sẽ thuận buồm xuôi gió.