Nghĩa của từ "slip through the net" trong tiếng Việt
"slip through the net" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
slip through the net
US /slɪp θruː ðə nɛt/
UK /slɪp θruː ðə nɛt/
Thành ngữ
lọt lưới, thoát khỏi sự kiểm soát
to escape from a system or arrangement that is intended to catch or deal with people or things
Ví dụ:
•
Several criminals managed to slip through the net due to loopholes in the law.
Một số tội phạm đã xoay sở để lọt lưới do những kẽ hở trong luật pháp.
•
We need to ensure that no deserving student will slip through the net for lack of financial aid.
Chúng ta cần đảm bảo rằng không có sinh viên xứng đáng nào sẽ lọt lưới vì thiếu viện trợ tài chính.
Từ liên quan: