Nghĩa của từ "slip into" trong tiếng Việt
"slip into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
slip into
US /slɪp ˈɪntuː/
UK /slɪp ˈɪntuː/
Cụm động từ
1.
mặc vào, xỏ vào
to quickly or easily put on a piece of clothing
Ví dụ:
•
She quickly slipped into her dress for the party.
Cô ấy nhanh chóng mặc vào chiếc váy để đi dự tiệc.
•
He slipped into his comfortable pajamas after a long day.
Anh ấy mặc vào bộ đồ ngủ thoải mái sau một ngày dài.
2.
rơi vào, chìm vào
to gradually enter a particular state or situation
Ví dụ:
•
The country slowly slipped into a recession.
Đất nước dần dần rơi vào suy thoái.
•
She slipped into a deep sleep after the long journey.
Cô ấy chìm vào giấc ngủ sâu sau chuyến đi dài.