Nghĩa của từ "sleep through" trong tiếng Việt

"sleep through" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sleep through

US /sliːp θruː/
UK /sliːp θruː/
"sleep through" picture

Cụm động từ

ngủ quên, ngủ say

to sleep so soundly that a noise or event does not wake one

Ví dụ:
I was so tired that I slept through the entire thunderstorm.
Tôi mệt đến nỗi ngủ quên cả trận giông bão.
He managed to sleep through his alarm this morning.
Anh ấy đã ngủ quên mất tiếng chuông báo thức sáng nay.
Từ đồng nghĩa: