Nghĩa của từ skills trong tiếng Việt
skills trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
skills
US /skɪlz/
UK /skɪlz/
Danh từ số nhiều
kỹ năng, năng lực
the ability to do something well; expertise
Ví dụ:
•
She has excellent communication skills.
Cô ấy có kỹ năng giao tiếp xuất sắc.
•
The job requires strong analytical skills.
Công việc đòi hỏi kỹ năng phân tích mạnh mẽ.
Từ liên quan: