Nghĩa của từ sites trong tiếng Việt

sites trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sites

US /saɪts/
UK /saɪts/

Danh từ số nhiều

1.

địa điểm, khu vực

places where something is, was, or will be located

Ví dụ:
Archaeologists discovered several ancient burial sites.
Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một số khu vực chôn cất cổ xưa.
The company is looking for new construction sites.
Công ty đang tìm kiếm các địa điểm xây dựng mới.
2.

trang web, website

websites on the internet

Ví dụ:
I visited several news sites to get different perspectives.
Tôi đã truy cập một số trang web tin tức để có được những góc nhìn khác nhau.
Many companies have their own corporate sites online.
Nhiều công ty có trang web doanh nghiệp riêng của họ trực tuyến.