Nghĩa của từ on-site trong tiếng Việt

on-site trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

on-site

US /ˈɑnˌsaɪt/
UK /ˈɒnˌsaɪt/
"on-site" picture

Tính từ

tại chỗ, trực tiếp tại địa điểm

located or occurring at the place of a particular activity or event

Ví dụ:
We offer on-site technical support.
Chúng tôi cung cấp hỗ trợ kỹ thuật tại chỗ.
The company provides on-site training for employees.
Công ty cung cấp đào tạo tại chỗ cho nhân viên.

Trạng từ

tại chỗ, trực tiếp tại địa điểm

at the place of a particular activity or event

Ví dụ:
The construction work is being carried out on-site.
Công việc xây dựng đang được thực hiện tại chỗ.
Please report on-site by 9 AM.
Vui lòng báo cáo tại chỗ trước 9 giờ sáng.