Nghĩa của từ sightings trong tiếng Việt
sightings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sightings
US /ˈsaɪtɪŋz/
UK /ˈsaɪtɪŋz/
Danh từ số nhiều
những lần nhìn thấy, những lần phát hiện
instances of seeing something, especially something unusual or rare
Ví dụ:
•
There have been numerous sightings of UFOs in this area.
Đã có nhiều lần nhìn thấy UFO ở khu vực này.
•
Rare bird sightings attract many birdwatchers to the park.
Những lần nhìn thấy chim quý hiếm thu hút nhiều người ngắm chim đến công viên.
Từ liên quan: