Nghĩa của từ short-lived trong tiếng Việt
short-lived trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
short-lived
US /ˈʃɔrtˌlɪvd/
UK /ˈʃɔːtˌlɪvd/
Tính từ
ngắn ngủi, chóng tàn
lasting only for a short period of time
Ví dụ:
•
Their happiness was short-lived.
Hạnh phúc của họ ngắn ngủi.
•
The ceasefire proved to be short-lived.
Lệnh ngừng bắn đã chứng tỏ là ngắn ngủi.