Nghĩa của từ shelling trong tiếng Việt
shelling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shelling
US /ˈʃel.ɪŋ/
UK /ˈʃel.ɪŋ/
Danh từ
pháo kích
the act of firing shells (= containers full of explosives) at something:
Ví dụ:
•
Shelling of enemy lines continued all day.