Nghĩa của từ shamed trong tiếng Việt
shamed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shamed
US /ʃeɪmd/
UK /ʃeɪmd/
Tính từ
xấu hổ, nhục nhã
feeling embarrassed, guilty, or humiliated
Ví dụ:
•
She felt deeply shamed by her actions.
Cô ấy cảm thấy vô cùng xấu hổ vì hành động của mình.
•
He was shamed into apologizing for his rude comments.
Anh ta đã xấu hổ mà phải xin lỗi vì những bình luận thô lỗ của mình.