Nghĩa của từ seniors trong tiếng Việt
seniors trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
seniors
US /ˈsiː.njərz/
UK /ˈsiː.niəz/
Danh từ số nhiều
1.
người cao tuổi, người già
people who are older, especially those who are retired or over a certain age (e.g., 65)
Ví dụ:
•
The community center offers special programs for seniors.
Trung tâm cộng đồng cung cấp các chương trình đặc biệt cho người cao tuổi.
•
Many seniors enjoy discounted rates on public transport.
Nhiều người cao tuổi được hưởng giá vé ưu đãi trên phương tiện giao thông công cộng.
2.
học sinh cuối cấp, sinh viên năm cuối
students in their final year of high school or college
Ví dụ:
•
The high school seniors are preparing for graduation.
Học sinh cuối cấp trung học đang chuẩn bị cho lễ tốt nghiệp.
•
College seniors are often busy with job applications and internships.
Sinh viên năm cuối đại học thường bận rộn với các đơn xin việc và thực tập.