Nghĩa của từ "senior executive" trong tiếng Việt

"senior executive" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

senior executive

US /ˈsiː.njɚ ɪɡˈzek.jə.t̬ɪv/
UK /ˈsiː.ni.ər ɪɡˈzek.jə.tɪv/
"senior executive" picture

Danh từ

giám đốc điều hành cấp cao, cán bộ quản lý cấp cao

a high-ranking person in a business or other organization who has the power to make important decisions

Ví dụ:
The senior executive approved the new marketing strategy.
Giám đốc điều hành cấp cao đã phê duyệt chiến lược tiếp thị mới.
She was promoted to senior executive after ten years with the company.
Cô ấy đã được thăng chức lên giám đốc điều hành cấp cao sau mười năm làm việc tại công ty.