Nghĩa của từ "self restraint" trong tiếng Việt

"self restraint" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

self restraint

US /ˌself rɪˈstreɪnt/
UK /ˌself rɪˈstreɪnt/

Danh từ

sự tự chủ, sự kiềm chế

control over one's own emotions, desires, or actions

Ví dụ:
She showed remarkable self-restraint by not reacting to his insults.
Cô ấy đã thể hiện sự tự chủ đáng kể khi không phản ứng lại những lời lăng mạ của anh ta.
Exercising self-restraint is crucial for achieving long-term goals.
Thực hành sự tự chủ là rất quan trọng để đạt được các mục tiêu dài hạn.