Nghĩa của từ "self perception" trong tiếng Việt
"self perception" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
self perception
US /ˌself pərˈsep.ʃən/
UK /ˌself pəˈsep.ʃən/
Danh từ
tự nhận thức, sự tự cảm nhận
the way in which one views oneself
Ví dụ:
•
Her self-perception as a leader grew with each successful project.
Sự tự nhận thức của cô ấy về bản thân như một nhà lãnh đạo đã phát triển cùng với mỗi dự án thành công.
•
Negative self-perception can lead to low self-esteem.
Sự tự nhận thức tiêu cực có thể dẫn đến lòng tự trọng thấp.