Nghĩa của từ self-deprecating trong tiếng Việt

self-deprecating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

self-deprecating

US /ˌself-ˈdep.rəˌkeɪ.tɪŋ/
UK /ˌself-ˈdep.rəˌkeɪ.tɪŋ/

Tính từ

tự ti, tự phê bình

modest about or critical of oneself, especially humorously

Ví dụ:
His self-deprecating humor made everyone laugh.
Sự hài hước tự ti của anh ấy khiến mọi người bật cười.
She has a charmingly self-deprecating manner.
Cô ấy có một phong thái tự ti đáng yêu.