Nghĩa của từ "self concept" trong tiếng Việt

"self concept" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

self concept

US /ˈself ˌkɑːn.sept/
UK /ˈself ˌkɒn.sept/

Danh từ

khái niệm về bản thân, hình ảnh bản thân

an idea of the self constructed by an individual from the beliefs and attitudes they hold about themselves

Ví dụ:
A positive self-concept is crucial for mental well-being.
Một khái niệm về bản thân tích cực là rất quan trọng đối với sức khỏe tinh thần.
Her self-concept was greatly influenced by her parents' expectations.
Khái niệm về bản thân của cô ấy bị ảnh hưởng rất nhiều bởi kỳ vọng của cha mẹ.