Nghĩa của từ seeds trong tiếng Việt

seeds trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

seeds

US /siːdz/
UK /siːdz/

Danh từ số nhiều

1.

hạt giống

the small, hard parts produced by plants, from which a new plant can grow

Ví dụ:
Plant these flower seeds in the spring.
Trồng những hạt giống hoa này vào mùa xuân.
Birds love to eat sunflower seeds.
Chim thích ăn hạt hướng dương.
2.

hạt giống, nguồn gốc, nguyên nhân

the cause or origin of something

Ví dụ:
The seeds of discontent were sown early.
Những hạt giống bất mãn đã được gieo từ sớm.
His early experiences planted the seeds for his future career.
Những trải nghiệm ban đầu của anh ấy đã gieo những hạt giống cho sự nghiệp tương lai của anh ấy.