Nghĩa của từ "see sense" trong tiếng Việt

"see sense" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

see sense

US /siː sɛns/
UK /siː sɛns/

Thành ngữ

nhận ra lẽ phải, tỉnh ngộ

to become reasonable or sensible after a period of foolish behavior or stubbornness

Ví dụ:
After arguing for hours, he finally began to see sense and agreed with our plan.
Sau nhiều giờ tranh cãi, cuối cùng anh ấy cũng bắt đầu nhận ra lẽ phải và đồng ý với kế hoạch của chúng tôi.
I hope she'll see sense and not make a rash decision.
Tôi hy vọng cô ấy sẽ nhận ra lẽ phải và không đưa ra quyết định vội vàng.