Nghĩa của từ "a sense of" trong tiếng Việt
"a sense of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
a sense of
US /ə sɛns əv/
UK /ə sɛns əv/
Cụm từ
1.
cảm giác, ý thức về
an awareness or understanding of something
Ví dụ:
•
He has a good sense of humor.
Anh ấy có khiếu hài hước tốt.
•
There was a strong sense of anticipation in the air.
Có một cảm giác mong đợi mạnh mẽ trong không khí.
2.
cảm giác, ấn tượng
a feeling or impression that something is true or exists
Ví dụ:
•
I had a strange sense of déjà vu.
Tôi có một cảm giác déjà vu kỳ lạ.
•
She had a strong sense of her own worth.
Cô ấy có một ý thức mạnh mẽ về giá trị bản thân.
Từ liên quan: