Nghĩa của từ second-rate trong tiếng Việt
second-rate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
second-rate
US /ˌsek.əndˈreɪt/
UK /ˌsek.əndˈreɪt/
Tính từ
hạng hai, tầm thường
of mediocre or inferior quality; not of the highest quality
Ví dụ:
•
I'm tired of staying in second-rate hotels.
Tôi mệt mỏi với việc ở trong những khách sạn hạng hai.
•
The movie was criticized for its second-rate acting.
Bộ phim bị chỉ trích vì diễn xuất tầm thường.
Từ liên quan: