Nghĩa của từ seating trong tiếng Việt.

seating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

seating

US /ˈsiː.t̬ɚ/
UK /ˈsiː.t̬ɚ/
"seating" picture

Danh từ

1.

sắp xếp chỗ ngồi, chỗ ngồi

the action of providing seats for people

Ví dụ:
The usher was responsible for seating guests.
Người hướng dẫn chịu trách nhiệm sắp xếp chỗ ngồi cho khách.
We need to finalize the seating arrangements for the wedding.
Chúng ta cần hoàn tất việc sắp xếp chỗ ngồi cho đám cưới.
2.

chỗ ngồi, sức chứa

the available seats in a place

Ví dụ:
The theater has a seating capacity of 500.
Nhà hát có sức chứa 500 chỗ ngồi.
There was plenty of seating available at the back of the hall.
Có rất nhiều chỗ ngồi trống ở phía sau hội trường.
Học từ này tại Lingoland