Nghĩa của từ seated trong tiếng Việt

seated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

seated

US /ˈsiː.t̬ɪd/
UK /ˈsiː.tɪd/

Tính từ

1.

ngồi, đã ngồi

in a sitting position

Ví dụ:
Please remain seated until the plane comes to a complete stop.
Vui lòng giữ nguyên vị trí cho đến khi máy bay dừng hẳn.
The audience was already seated when the show began.
Khán giả đã ngồi vào chỗ khi buổi biểu diễn bắt đầu.
2.

đầy chỗ, có chỗ ngồi

having seats for a specified number of people

Ví dụ:
The restaurant is fully seated, so there's a wait.
Nhà hàng đã đầy chỗ, nên phải chờ.
The stadium is seated for 50,000 spectators.
Sân vận động có sức chứa 50.000 khán giả.