Nghĩa của từ "sea otter" trong tiếng Việt
"sea otter" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sea otter
US /ˈsiː ˈɑːtər/
UK /ˈsiː ˈɒtər/
Danh từ
rái cá biển
a large marine otter (Enhydra lutris) of northern Pacific coasts, noted for its valuable fur and its habit of floating on its back and cracking shellfish on its chest
Ví dụ:
•
The adorable sea otter cracked open a clam on its belly.
Con rái cá biển đáng yêu đã đập vỡ một con nghêu trên bụng của nó.
•
Sea otters play a crucial role in maintaining the health of kelp forests.
Rái cá biển đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sức khỏe của rừng tảo bẹ.