Nghĩa của từ "sea creature" trong tiếng Việt

"sea creature" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sea creature

US /siː ˈkriːtʃər/
UK /siː ˈkriːtʃər/

Danh từ

sinh vật biển, động vật biển

an animal that lives in the sea

Ví dụ:
The documentary featured many fascinating sea creatures.
Bộ phim tài liệu giới thiệu nhiều sinh vật biển hấp dẫn.
Divers often encounter colorful sea creatures on coral reefs.
Thợ lặn thường gặp các sinh vật biển đầy màu sắc trên rạn san hô.