Nghĩa của từ scrubbing trong tiếng Việt.

scrubbing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scrubbing

US /ˈskrʌbɪŋ/
UK /ˈskrʌbɪŋ/
"scrubbing" picture

Danh từ

1.

cọ rửa, chà xát

the action of cleaning or rubbing hard with a brush or abrasive material

Ví dụ:
The kitchen floor needed a good scrubbing.
Sàn bếp cần được cọ rửa kỹ lưỡng.
She gave the bathtub a thorough scrubbing.
Cô ấy đã cọ rửa bồn tắm một cách kỹ lưỡng.
Học từ này tại Lingoland